Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Nguyễn Hi”.

  1. Nguyễn Hinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1967 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hiếu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 66 · Khu B6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hiếu Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô o · Khu o Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiền Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 12/6/1972 Ấp Khu 2, Gia Lai