Tìm thấy 210 hồ sơ cho “Nguyễn Hi”.

  1. Nguyễn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 113 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hiếu Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hiệp Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hiệp Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D7 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. NGUYỄN HIẾU LIÊM Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: XÃ BÌNH MỸ, CỦ CHI, TPHCM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng D I.690 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN HIẾU LIÊM
  9. Nguyễn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hiếu Khoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hiểu Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09 - 06 - 1979 Quê quán: Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Tống Nguyên Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1966 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hiếu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Hồng Trinh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hiểu Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiểu Đê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 12/6/1972 Ấp Khu 2, Gia Lai
  2. Nguyễn Đức Hi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thượng Vũ-Kim Thành-Hải Dương Hy sinh: 13/11/1967