Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Hiệp”.
- Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1956 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội (TB) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Thành Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 23/12/1988 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Linh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Sơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Dương Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Đại đồng - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1561 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp ốc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Đại đồng - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 77 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thượng Đồng - Khương Đình - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 17/02/1966 Mai táng ban đầu: H67 Kon Tum
- Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường y sỹ Miền Tây - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đôi Nôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.96.09 Bản đồ UTM 1/50.000