Tìm thấy 1.100 hồ sơ cho “Nguyễn Hiền”.

  1. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tất Hiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 35 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiền Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/11/1981 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/9/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng