Tìm thấy 1.100 hồ sơ cho “Nguyễn Hiền”.

  1. Nguyễn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hiển Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hiển Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 733 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1930 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô o · Khu o Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1980 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 118 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/9/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng