Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Hiếu”.
- Nguyễn Hiếu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 9A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 16 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiểu Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/6/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Đỗ Nguyễn Hiểu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Khoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 475 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H1 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Nhi Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 16/1/1946 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Tôn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/9/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
-
NGUYỄN HIẾU LIÊM
Năm sinh: 1927
Ngày hy sinh: 1952
Quê quán: XÃ BÌNH MỸ, CỦ CHI, TPHCM
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
D I.690
Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Khoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiểu Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09 - 06 - 1979 Quê quán: Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tống Nguyên Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1966 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Hồng Trinh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiểu Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiểu Đê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1963 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Văn Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hòa Xá, Đông Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 26/06/1967
- Nguyễn Đăng Hiệu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hưng Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 21/01/1966 Mai táng ban đầu: QY E33 Gia Lai
- Nguyễn Văn Hiệu DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn Nguyên, Duyên Hà, Thanh Trì, Hà Nội Hy sinh: 24/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1 Tây nam Kon Tum