Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Hiếu”.

  1. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hiểu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/10/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M350 · Hàng H20 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M194 · Hàng H3 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/2/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tống Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1986 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hiếu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 66 · Khu B6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hiếu Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hiếu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hiếu Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiếu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1957 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiệu Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 17 Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Văn Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hòa Xá, Đông Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 26/06/1967
  4. Nguyễn Đăng Hiệu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hưng Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 21/01/1966 Mai táng ban đầu: QY E33 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Hiệu DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn Nguyên, Duyên Hà, Thanh Trì, Hà Nội Hy sinh: 24/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1 Tây nam Kon Tum
→ Xem cả 144 người trong các danh sách