Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Hiếu”.

  1. Nguyễn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 458 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1933 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 36 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1962 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1967 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1950 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1965 Đơn vị: D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1947 Đơn vị: E.95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Văn Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hòa Xá, Đông Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 26/06/1967
  4. Nguyễn Đăng Hiệu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hưng Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 21/01/1966 Mai táng ban đầu: QY E33 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Hiệu DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn Nguyên, Duyên Hà, Thanh Trì, Hà Nội Hy sinh: 24/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1 Tây nam Kon Tum
→ Xem cả 144 người trong các danh sách