Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Nguyễn Hiên”.
- Nguyễn Hiền Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 287 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Dậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Khoản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H1 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền My Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Ngâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Khước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Yên Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1947 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thương Hoành - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiến Pháp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/9/1971 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: K15 - Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 351 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/9/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Viết Hiền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/10/1966
- Nguyễn Lê Hiền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1955 · Xuân Hà, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 02/05/1973
- Nguyễn Đức Hiện 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Chù Khì, Xuân Phong, Xuân Thủy, Nam Hà Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ9 1/50000 Hàng 4; Ô 0; Số 48; Khối 1