Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Nguyễn Hanh”.

  1. Nguyễn Hạnh Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P64 · Hàng 5 · Lô 8 · Khu H Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hạnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 161 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hanh Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 124 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hạnh Phúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lương Nguyên Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu H2 Xem chi tiết →
  6. Tô Nguyên Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Triệu Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hành Vang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1971 Quê quán: Nghĩa Lĩnh - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Triệu Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D Bộ 1 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1978 Quê quán: Thị trấn Nho Quan, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hạnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 28/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Đỗ Nguyên Hanh CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 04 Gia Lai Breng
  3. Đỗ Nguyên Hanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 04 Gia Lai Breng
  4. Đỗ Nguyên Hanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 04 Gia Lai Breng
  5. Nguyễn Công Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Từ - Hữu Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 25 người trong các danh sách