Tìm thấy 219 hồ sơ cho “Nguyễn Hai”.

  1. Nguyễn Hải Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 599 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn hải Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn hải Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 3a Xem chi tiết →
  4. Dương Nguyễn Hải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hải Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 130 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hải Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hải Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hải Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hải Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hải Triều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hải Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 627 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hải Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hải Đăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hải Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hải Ơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hải Duơng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hải Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hải Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 54 · Hàng 2 · Lô L · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hải Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →

Còn 452 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Công Hải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 23/08/1968
  4. Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
  5. Nguyễn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Mỹ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/5/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 452 người trong các danh sách