Tìm thấy 219 hồ sơ cho “Nguyễn Hai”.

  1. Nguyễn Hải Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hải Âu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hải Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn hải âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 75 · Hàng 5 · Lô c Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hải Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hải Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hải Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hải Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 3 · Lô Phía tây · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hải Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hải Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hải Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hải Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 153 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hải Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hải Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hải Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 452 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Công Hải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 23/08/1968
  4. Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
  5. Nguyễn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Mỹ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/5/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 452 người trong các danh sách