Tìm thấy 219 hồ sơ cho “Nguyễn Hai”.

  1. Nguyễn hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 737 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hải Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hải Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hải Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S1 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu I Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hải Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hải Nguyễn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1978 Quê quán: Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2618 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hải Biển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 202 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hải Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 76 · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hải Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hải Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột III Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hải Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hải Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hải Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 12 · Hàng e Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hải Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1949 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hải Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hải Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1991 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hải Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Hàng 7B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hải Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 452 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Công Hải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 23/08/1968
  4. Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
  5. Nguyễn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Mỹ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/5/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 452 người trong các danh sách