Tìm thấy 219 hồ sơ cho “Nguyễn Hai”.

  1. Nguyễn Hải Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1984 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hải Chiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hải Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hải Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 72 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hải Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hải Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hải Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 96 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hải Đăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hai Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hãi Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 170 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hải Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 270 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hải Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 106 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hải Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên trái Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hải Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hải Đảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn hải Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 362 Xem chi tiết →

Còn 452 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Công Hải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 23/08/1968
  4. Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
  5. Nguyễn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Mỹ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/5/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 452 người trong các danh sách