Tìm thấy 219 hồ sơ cho “Nguyễn Hai”.

  1. Nguyễn Hải Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hải Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hải Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hải Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hải Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hải Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/9/1975 Quê quán: Văn Bản - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hải Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Tiền Cát - Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Sơn Trương - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Đoàn Thương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hải Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Giao Hiếu - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hải Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Linh Châu - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hải Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Hà Cầu - TX Hà Đông - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1971 Quê quán: Nghĩa Lân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hải Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Văn Phú - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hải Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Chất Bình - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hải Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1968 Quê quán: Nam Cứng - Thị Xã Cà Mau - Cà Mau An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hải Ba Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Số 6 KTTCNN - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hải Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/12/1972 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hải Đô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Số 28B Trần Bình Trọng - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 452 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Công Hải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 23/08/1968
  4. Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
  5. Nguyễn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Mỹ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/5/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 452 người trong các danh sách