Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu mai”.
- Nguyễn Hữu Mại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mai Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/1/1950 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mãi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 114 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 532 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 52 · Lô I Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mãi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Minh Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.