Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Vị”.

  1. Nguyễn Hữu Vi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Vi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 137 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 38 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. nguyễn Hữu Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: Thương Lâm - Mỹ Đức - Hà Nội Đơn vị: C01 BTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1186 · Khu K7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Vịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hưu Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Vị” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.