Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Vĩ”.

  1. Nguyễn Hữu Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 Đơn vị: C5 D766 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 87 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H5 · Lô LY5 · Khu KY Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hửu Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 52 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/10/1970 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1988 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Viên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/01/1979 Quê quán: Chi Phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hoằng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Mai Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Đại Thương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Vị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Giang - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Hữu Vị C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Om Làng, Cao Dương, Lương Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (68-22)03 Plây Mơ Rông 1/50000
  3. Nguyễn Hữu Vị D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Yên Bình, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bài K5 Gia Lai
  4. Nguyễn Hữu Vị D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Yên Bình, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bài K5 Gia Lai
  5. Nguyễn Hữu Vĩ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Minh Đức, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 6 người trong các danh sách