Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Vĩ”.
- Nguyễn Hữu Viển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 13b Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/11/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 606 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Vị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Giang - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Hữu Vị C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Om Làng, Cao Dương, Lương Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (68-22)03 Plây Mơ Rông 1/50000
- Nguyễn Hữu Vị D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Yên Bình, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bài K5 Gia Lai
- Nguyễn Hữu Vị D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Yên Bình, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bài K5 Gia Lai
- Nguyễn Hữu Vĩ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Minh Đức, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai