Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Vĩ”.
- Nguyễn Hữu Vi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 137 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 38 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- nguyễn Hữu Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: Thương Lâm - Mỹ Đức - Hà Nội Đơn vị: C01 BTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1186 · Khu K7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hưu Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Vị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Giang - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Hữu Vị C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Om Làng, Cao Dương, Lương Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (68-22)03 Plây Mơ Rông 1/50000
- Nguyễn Hữu Vị D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Yên Bình, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bài K5 Gia Lai
- Nguyễn Hữu Vị D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Yên Bình, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bài K5 Gia Lai
- Nguyễn Hữu Vĩ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Minh Đức, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai