Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tuất”.

  1. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô e Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng E · Lô BTT Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tuất E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Nội, Mão Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác