Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tuân”.
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 116 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/7/1968 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Bàng Lo - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: L269 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Hưng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: 87phố Thuốc Bắc, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C17 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Nga Giáp - NGa Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D3 - E305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Tuấn E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1936 · Thôn Y, Phong Lối, Yên Hưng, Hồng Quảng Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1033 Chư Cô Tông, h67, Kon Tum
- Nguyễn Hữu Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thôn Y - Phong Lối - Yên Hưng - Hồng Quảng Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1033 Chư Cô Tông, h67 - Kon Tum
- Nguyễn Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thôn Y- Phong Lối- Yên Hưng- Hồng Quảng Hy sinh: 14/03/1968 Đồi 1033 Chư Cô Tông, h67, Kon Tum
- Nguyễn Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1972 (08-00)08 mộ 2 1/50000
- Nguyễn Hữu Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/10/1966