Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Trực”.

  1. Nguyễn Hữu Trực Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4221 Xem chi tiết →
  2. nguyễn hữu trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 82 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Trức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Trực Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Trực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu A10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Trực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Trực Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Trực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1934 · Hà Nội Hy sinh: 14/09/1969 4221
  2. Nguyễn Hữu Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 12/6/1970