Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Trỉnh”.

  1. Nguyễn Hữu Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Trịnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Trình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 183 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Trình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Trình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1968 Trận đánh Julie Base
  2. Nguyễn Hữu Trỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/5/1972
  3. Nguyễn Hữu Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/2/1971
  4. Nguyễn Hữu Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/2/1971
  5. Nguyễn Hữu Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/2/1971