Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Trí”.

  1. Nguyễn Hữu Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Trị Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 13/03/1949 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1951 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Triết Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1933 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Triệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Triệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Trịnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Triếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 303 · Lô Đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Triện Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Triện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Trình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 183 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Triếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1931 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Hữu Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh