Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Trì”.
- Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 Quê quán: Tân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trị Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 13/03/1949 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1951 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triết Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1933 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trịnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu TU Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng O · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 303 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triện Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Trì” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.