Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Trân”.

  1. Nguyễn Hữu Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Trấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1236 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Trấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Trân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Trân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Quảng Hoá - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn hữu Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tràng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 380 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 140 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Trân Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1934 · Quảng Hoà, Quảng Xương Hy sinh: 22/03/1969