Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tiền”.

  1. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 292 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1985 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 685 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1941 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 210 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/5/1985 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/5/1950 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 206 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Lập, Xã Vĩnh Lập, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1936 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. nguyễn hữu tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Giang
  2. Nguyễn Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Hữu Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thụy Lai- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 10/10/1967
  5. Nguyễn Hữu Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Giao Quý- Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách