Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tiến”.

  1. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1984 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 7 · Hàng D5 · Lô A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 7 · Hàng D9 · Lô A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 84 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 28/8/1941 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 174 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tiên Thái - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 Quê quán: Hôị Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1985 Quê quán: Hậu Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Giang
  2. Nguyễn Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Hữu Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thụy Lai- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 10/10/1967
  5. Nguyễn Hữu Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Giao Quý- Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách