Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thi”.
- Nguyễn Hữu Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 119 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/12/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 350 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1966 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 201 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiết Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 541 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoa Sơn, Xã Hoa Sơn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thích Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 425 · Khu 8 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · 62 phố- Trần Phú- Hy sinh: 11/5/1973
- Nguyễn Hữu Thí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/4/1970
- Nguyễn Hữu Thí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/4/1970