Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thi”.
- Nguyễn Hữu Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thìn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/8/1950 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thìn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thìn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H10 · Hàng C1 · Lô Đông Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bắc An, Xã Bắc An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thỉnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/7/1952 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu thỉn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/3/1949 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thin Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/05/1980 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3735 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 615 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô 1B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
- nguyễn hữu thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 112 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · 62 phố- Trần Phú- Hy sinh: 11/5/1973
- Nguyễn Hữu Thí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/4/1970
- Nguyễn Hữu Thí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/4/1970