Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thao”.

  1. Nguyễn Hữu Thạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn hữu Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 108 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 6 · Lô 30 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tháo Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 2/7/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1981 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 129 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Tân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quế Tân - Quế Tân - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1978