Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thanh”.

  1. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Thành, Xã Hiến Thành, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thảnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn hữu Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn hữu Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 137 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 745 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 199 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  20. Nguyễn hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Thanh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 36 tuổi · thôn Phú Lương, Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 9/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng