Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thừa”.

  1. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 129 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thuần Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Đơn vị: C3 - E1 - 138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 428 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thuật Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hửu Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu H Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Cẩm Hoà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Nghĩa Hành - Tam Kỳ - Nghĩa Bình Đơn vị: C2 - D17 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Ninh Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thừa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Hoàng Hà- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Hy sinh: 26/6/1972 Lô 9 Số 80