Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thừa”.

  1. Nguyễn Hữu Thừa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thừa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Hoàng Hà- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 80 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thừa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thừa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Quỳnh Bổng, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1725 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/2981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thuần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 223 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1949 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thuật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thuật Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/12/1950 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 188 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn hữu Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 202 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 254 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 222 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thừa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Hoàng Hà- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Hy sinh: 26/6/1972 Lô 9 Số 80