Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thọ”.

  1. Nguyễn Hữu Thời Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 23/3/1949 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1983 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thoả Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1988 Quê quán: Gia Trung - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D79 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D6 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Tạ Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thới Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/5/1951 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thời Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C50 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1977 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C25 - D6 Cao xạ E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 24-04-1972 NT Cửa Việt Quảng Trị
  2. Nguyễn Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972
  3. Nguyễn Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972
  4. Nguyễn Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972
  5. Nguyễn Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Yên- Trung Nghĩa- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1967 Đồi 3 Mỏm
→ Xem cả 13 người trong các danh sách