Tìm thấy 189 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thận”.
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quế Sơn, Quế Sơn Đơn vị: C4 D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thuận Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/01/1978 Quê quán: Nghĩa Đào - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/04/1965 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Sơn Lệ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thăng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: An Đông - Hưng Hoà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1979 Quê quán: Yên Bài - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1966 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C17 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tây Mỗ- Hữu Dũng- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 30/01/1967 Cách T1 CO2 1h
- Nguyễn Hữu Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xuân- Thanh Chương- Hy sinh: 17/4/1972
- Nguyễn Hữu Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975