Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thảng”.

  1. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 215 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thăng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1953 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 284 · Lô F Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 178 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 02/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6-K4, Gia Lai
  2. Nguyễn Hữu Thảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 02/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6-K4, Gia Lai