Tìm thấy 280 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thả”.

  1. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 40 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 497 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Phú thứ-Thiệu Viên - Đông Thiệu - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3484 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1963 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 114 · Hàng 6P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thăn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 13/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu F Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Hữu Thả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1970 Nước Mốt Làng Đê Ba cũ H2, Gia Lai