Tìm thấy 280 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thả”.

  1. Nguyễn Hữu Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thả Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thả Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn hữu Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3914 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3767 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 493 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 142 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1754 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Hữu Thả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1970 Nước Mốt Làng Đê Ba cũ H2, Gia Lai