Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thúy”.

  1. Nguyễn Hữu Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1951 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 174 · Khu 9B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thuý Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thuỷ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 143 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thuỷ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thụy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 20 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thuỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Sông Hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Phú Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thuỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1947 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 51 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1930 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Nguyễn Hữu Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 1/9/1971
  3. Nguyễn Hữu Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 26/3/1966