Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thông”.

  1. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 748 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 98 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/11/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T67 · Hàng 6 · Lô 9 · Khu K Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/3/1985 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 158 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1977 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô 1C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1974 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu LB Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiền Phong - Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 25/12/1969