Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thí”.
- Nguyễn Hữu Thiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Khu 2 - Chu cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Định Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 27/7/1950 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ 9 - tiểu đoàn 5 - trung đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · 62 phố- Trần Phú- Hy sinh: 11/5/1973
- Nguyễn Hữu Thí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/4/1970
- Nguyễn Hữu Thí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/4/1970