Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thìn”.

  1. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bắc An, Xã Bắc An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thỉnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/7/1952 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 615 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô 1B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  11. nguyễn hữu thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 112 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu N2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 201 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 425 · Khu 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hửu Thính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 4 - Trung Thường - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.12.09 Mộ số 5 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô