Tìm thấy 189 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thân”.

  1. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 284 · Lô F Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 178 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 18/11/1986 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 452 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 64 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/7/1978 Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3535 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 425 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 293 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tây Mỗ- Hữu Dũng- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 30/01/1967 Cách T1 CO2 1h
  2. Nguyễn Hữu Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xuân- Thanh Chương- Hy sinh: 17/4/1972
  3. Nguyễn Hữu Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975