Tìm thấy 189 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thân”.

  1. Nguyễn hữu Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn hữu Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 137 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1978 Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3534 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thuận Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3536 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Vũ Chính- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 158 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 745 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 199 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/01/1978 Quê quán: Nghĩa Đào - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3583 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 160 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thành Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Minh- Yên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 178 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu H2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/3/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu H 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/8/1953 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tây Mỗ- Hữu Dũng- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 30/01/1967 Cách T1 CO2 1h
  2. Nguyễn Hữu Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xuân- Thanh Chương- Hy sinh: 17/4/1972
  3. Nguyễn Hữu Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975