Tìm thấy 189 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thân”.

  1. Nguyễn hữu Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/7/1987 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thăn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3914 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3767 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 493 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tây Mỗ- Hữu Dũng- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 30/01/1967 Cách T1 CO2 1h
  2. Nguyễn Hữu Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xuân- Thanh Chương- Hy sinh: 17/4/1972
  3. Nguyễn Hữu Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975