Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thành”.

  1. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1979 Quê quán: Yên Bài - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1966 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C17 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Thống Nhất - Mỹ Hảo - Hải Hưng Đơn vị: C5 D4 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu THạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/01/1965 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/3/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - d4 - Đoàn 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thành Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Hữu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Thanh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 36 tuổi · thôn Phú Lương, Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 9/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng