Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thành”.

  1. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quế Sơn, Quế Sơn Đơn vị: C4 D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quế Sơn, Quế Sơn Đơn vị: C4 D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thuận Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/01/1978 Quê quán: Nghĩa Đào - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/04/1965 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Sơn Lệ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Thanh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 36 tuổi · thôn Phú Lương, Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 9/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng