Tìm thấy 264 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thà”.

  1. Nguyễn Hữu Thái Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/11/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tháo Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 2/7/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 24 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1981 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 29 · Khu 4A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 284 · Lô F Xem chi tiết →
  19. Nguyễn hữu Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 18/11/1986 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Hữu Thả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1970 Nước Mốt Làng Đê Ba cũ H2, Gia Lai